Danh sách các bài báo đăng tạp chí năm 2025:
| STT | Năm | Title | Authors | Faculty | Department | Journal/ Conference | ISSN |
| 1 | 2024 | MULTI-LEVEL STACKING ENSEMBLE LEARNING FOR ENHANCED ECG-BASED ARRHYTHMIA DETECTION | Nguyễn Hữu Cầm,Phạm Anh Thư | Khoa Viễn thông 1 | Khoa Viễn thông 1 | Tạp chí khoa học công nghệ thông tin và truyền thông | 2525-2224 |
| 2 | 2025 | PERFORMANCE OF MULTI RIS AIDED UPLINK WIRELESS SYSTEMS WITH SHORT PACKET COMMUNICATIONS | Lê Hải Châu,Nguyễn Viết Đảm,Phạm Anh Thư | Khoa Viễn thông 1 | Khoa Viễn thông 1 | Journal of Science and Technology on Information and Communications | 2225-2224 |
| 3 | 2025 | Ăng ten MIMO 2×2 băng siêu rộng có hệ số cách ly cao ứng dụng cho truyền thông 5G băng tần dưới 6GHz | Phạm Đình Hưng,Dương Thị Thanh Tú | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Mạng viễn thông | Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Đà Nẵng | 1859-1531 |
| 4 | 2025 | Electrocardiogram Based Heartbeat Detection Using Deep Learning | Nguyễn Minh Tuấn,Nguyễn Trọng Trung Anh | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Kỹ thuật Dữ liệu | REV Journal on Electronics and Communications | 1859-378X |
| 5 | 2025 | A Perception-Driven Framework for Robust V2V Cooperative Localization | Vũ Thị Thúy Hà | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Kỹ thuật Dữ liệu | Journal of Science and Technology on Information and Communications (JSTIC) | 2525-2224 |
| 6 | 2025 | MACHINE LEARNING-BASED PREDICTION OF HEART FAILURE USING GENETIC DATA | Vũ Tuấn Anh,Nguyễn Minh Tuấn,Đặng Trần Lê Anh | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Kỹ thuật Dữ liệu | Journal of Science and Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 7 | 2025 | IDENTIFYING RISK FACTORS AND SURVIVAL PREDICTION OF HEART FAILURE PATIENTS USING MACHINE LEARNING | Nguyễn Minh Tuấn,Lê Nhật Thăng | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Kỹ thuật Dữ liệu | Journal of Science and Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 8 | 2025 | EXPERIMENTAL PERFORMANCE EVALUATION OF WIREGUARD PROTOCOL COMPARED TO OPENVPN AND IPsec IN VIRTUAL PRIVATE NETWORKS | Phạm Anh Thư | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Mạng viễn thông | Journal of Science and Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 9 | 2025 | Outage Probability of Adaptive RIS-NOMA Downlink System with Channel-Aware Scheduling for Heterogeneous Users | Phạm Anh Thư,Lê Hải Châu,Nguyễn Chiến Trinh | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Mạng viễn thông | Journal of Science and Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 10 | 2025 | Hiệu năng chiến lược chuyển giao phổ tần trong mạng vô tuyến hợp tác nhận thức hỗ trợ IoT | Nguyễn Viết Đảm,Phạm Anh Thư | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Mạng viễn thông | Journal of Science and Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 11 | 2025 | Performance Analysis of RIS-UAV-Assisted Cooperative NOMA with Two-Phase Transmission for Finite Blocklength Communications | Phạm Anh Thư,Lê Hải Châu,Phạm Minh Tuấn,Nguyễn Thu Hiền | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Mạng viễn thông | Journal of Science and Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 12 | 2025 | Improving the performance of FBG optical sensor networks integrated with DWDM optical transmission networks | Cao Hồng Sơn | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Tín hiệu và Hệ thống | Journal of Science and Technology on Information and Communications | ISSN: 2525-2224 |
| 13 | 2025 | ECG-Based Arrhythmia Classification with Principal Component Analysis and Machine Learning | Nguyễn Hữu Cầm,Nguyễn Hải Long,Lê Hải Châu,Lê Nhật Thăng | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Kỹ thuật Dữ liệu | Tạp chí khoa học công nghệ thông tin và truyền thông | 2525-2224 |
| 14 | 2025 | Đánh giá hiệu năng mạng cảm biến đa sự kiện sử dụng giao thức PMME thích nghi | Nguyễn Thị Thu Hằng,Lê Hải Châu,Nguyễn Chiến Trinh | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Tín hiệu và Hệ thống | JSTIC | 2525-2224 |
| 15 | 2025 | Design of a Multi-Band RF-DC Circuit for Energy Harvesting in IoT Sensor Systems | Phan Hữu Phúc,Dương Thị Thanh Tú,Trần Phương Khánh Nhi | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Mạng viễn thông | Journal of Science & Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 16 | 2025 | Thiết kế nền tảng thực hành trực tuyến AIoT | Bùi Quang Chung | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Tín hiệu và Hệ thống | Tạp chí Khoa học công nghệ thông tin và truyền thông (JSTIC) | 2525-2224 |
| 17 | 2025 | Ứng dụng Lý thuyết Dấu ấn trong xây dựng mô hình phân tích dữ liệu thời gian thực. | Nguyễn Thành Trung | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Kỹ thuật Dữ liệu | Journal of Science and Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 18 | 2025 | NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG HỌC MÁY NHỎ TINYML CHO NÔNG NGHIỆP VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP | Trần Huy Long,Hoàng Trọng Minh | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Tín hiệu và Hệ thống | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 3093-3293 |
| 19 | 2025 | Toward Smart Greenhouses Machine Learning Models in Environmental Status Forecast | Nguyễn Thanh Trà | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Mạng viễn thông | Journal of Science and Technology on Information and Communications-JSTIC (PTIT) | 2525-2224 |
| 20 | 2025 | Design and Performance Analysis of an SCM-Integrated SIKD Satellite FSO System Using Dual-Threshold CV-QKD | Vũ Quang Minh | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Thông tin Vô tuyến | Jounal of Science and Technology on Information and Communications | 2525-2224 |
| 21 | 2025 | KỸ THUẬT MIMO CỠ LỚN PHI TẾ BÀO VÀ ỨNG DỤNG TRONG MẠNG TRUYỀN THÔNG VỆ TINH QUỸ ĐẠO THẤP | Nguyễn Viết Minh | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Thông tin Vô tuyến | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông | 2525-2224 |
| 22 | 2025 | Secure Block-Error Rate in Cooperative SPC Systems with Collaborative Jamming | Khuất Thị Hương | Khoa Viễn thông 1 | Bộ môn Tín hiệu và Hệ thống | Journal of Science and Technology on Information and Communications- JSTIC | 2525-2224 |
| 23 | 2026 | A Study on Feature Selection Algorithms for Machine Learning-based ALS Diagnosis | ,Lê Hải Châu,Nguyễn Hải Long | Khoa Viễn thông 1 | Khoa Viễn thông 1 | Tạp chí khoa học công nghệ thông tin và truyền thông | 2525-2224 |