Danh sách các đề tài nhà nước:
| TT | Tên đề tài | Mã đề tài | Chủ nhiệm | Quyết định | Năm bắt đầu |
| 1 | Mạng phi mặt đất hỗn hợp FSO/RF hướng tới 6G: Kết nối tin cậy và thông minh |
102.02-2025.30 | TS. Nguyễn Văn Thăng | 47/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 30/09/2025 | 2025 |
| 2 | Nâng cao hiệu quả chẩn đoán bệnh tim sử dụng trí tuệ nhân tạo và điện tâm đồ |
Nafosted | TS. Nguyễn Minh Tuấn | 55/QĐ-HDQL-NAFOSTED | 2024 |
| 3 | Thiết kế các mạng phi mặt đất dựa trên truyền thông quang không gian tự do có tốc độ dữ liệu cao và tiết kiệm năng lượng được hỗ trợ bởi các bề mặt phản xạ thông minh và truyền tải năng lượng không dây |
Nafosted | PGS.TS. Đặng Thế Ngọc | 55/QĐ-HDQL-NAFOSTED | 2024 |
Danh sách các đề tài cấp Bộ:
| TT | Tên đề tài | Mã số | Chủ trì | Mục tiêu, nội dung, kết quả | Năm thực hiện |
| 1 | Ứng dụng bề mặt phản xạ thông minh nâng cao hiệu năng hệ thống truyền thông quang không dây 6G | ĐT.34/25 | PGS.TS. Đặng Thế Ngọc (Khoa Viễn thông 1) |
Mục tiêu: Từng bước hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn viễn thông Nội dung: – Nghiên cứu tình hình tiêu chuẩn hoá thế giới liên quan đến nhóm thiết bị thuộc phạm vi 96:2015/BTTTT. – Nghiên cứu khảo sát hiện trạng áp dụng và nhu cầu chuẩn hoá đối với nhóm thiết bị thuộc phạm vi QCVN 96:2015/BTTTT. – Nghiên cứu các vấn đề liên quan về công nghệ, thử nghiệm và biện pháp quản lý phù hợp đối với nhóm thiết bị thuộc phạm vi QCVN 96:2015/BTTTT. – Rà soát quy chuẩn kỹ thuật QCVN 96:2015/BTTTT. – Xây dựng, hoàn thiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị thông tin cự ly ngắn. Kết quả: – Báo cáo kết quả đề tài. – Bộ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị thông tin cự ly ngắn từ 9 KHz đến 40 GHz. |
2025 |
| 2 | Nghiên cứu chiến lược phân bổ tài nguyên cho mạng phi mặt đất dựa trên công nghệ truyền thông quang qua không gian | ĐT.35/25 | TS. Nguyễn Văn Thăng (Khoa Viễn thông 1) |
Mục tiêu: Từng bước hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn viễn thông Nội dung: – Nghiên cứu tình hình tiêu chuẩn hoá thế giới liên quan đến nhóm thiết bị thuộc phạm vi QCVN 94:2015/BTTTT. – Nghiên cứu khảo sát hiện trạng áp dụng và nhu cầu chuẩn hoá đối với nhóm thiết bị thuộc phạm vi QCVN 94:2015/BTTTT. – Nghiên cứu các vấn đề liên quan về công nghệ, thử nghiệm và biện pháp quản lý phù hợp đối với nhóm thiết bị thuộc phạm vi QCVN 94:2015/BTTTT. – Rà soát quy chuẩn kỹ thuật QCVN 94:2015/BTTTT. – Xây dựng, hoàn thiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng. Kết quả: – Báo cáo kết quả đề tài. – Bộ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng. |
2025 |
| 3 | Nghiên cứu công nghệ bề mặt thông minh có khả năng tái cấu hình (RIS) và giải pháp ứng dụng RIS nâng cao hiệu năng mạng 6G | ĐT.37/25 | TS. Phạm Anh Thư (Khoa Viễn thông 1) |
Mục tiêu: Nghiên cứu công nghệ học máy chưng cất (knowledge distillation) Nội dung: – Nghiên cứu về công nghệ học máy chưng cất. – Hiện trạng các ứng dụng công nghệ học máy chưng cất trên thế giới và Việt Nam. – Đề xuất các giải pháp ứng dụng của công nghệ học máy chưng cất. – Đề xuất thuật toán, mô hình học sâu chưng chất cho giải pháp xác thực giọng nói tiếng Việt. – Thu thập tập dữ liệu giọng nói tiếng Việt từ (ít nhất) 100 người; – Nghiên cứu xây dựng hệ thống thử nghiệm xác thực bằng giọng nói tiếng Việt. – Thử nghiệm và đánh giá kết quả. Kết quả: – Báo cáo kết quả đề tài. – 01 bài báo trong hội nghị/tạp chí quốc tế có tính điểm của Hội đồng chức danh giáo sư nhà nước. – Hệ thống thử nghiệm (phần mềm) xác thực giọng nói tiếng Việt. |
2025 |
| 4 | Nghiên cứu cập nhật bản đồ công nghệ lĩnh vực viễn thông | ĐT.39/25 | TS. Phạm Thúy Hiền (Khoa Viễn thông 1) |
Mục tiêu: Ứng dụng công nghệ học máy và nền tảng IoT cho hỗ trợ chăm sóc sức khoẻ Nội dung: – Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ học máy và IoT trong việc hỗ trợ chăm sóc sức khoẻ số (digital healthcare). – Xây dựng giải pháp IoT (ứng dụng trên nền tảng di động và hạ tầng IoT (platform)) để thu thập và lưu trữ thông tin ECG. – Thu thập dữ liệu. – Nghiên cứu các kỹ thuật học máy và xây dựng module phần mềm phân tích và cảnh báo bất thường dựa trên tín hiệu ECG. – Xây dựng thử nghiệm hệ thống hỗ trợ chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi từ xa có khả năng giám sát, phân tích và cảnh báo bệnh tim mạch dựa trên tín hiệu điện tim (ECG) với độ chính xác chấp nhận được (trên 90%). – Thử nghiệm và đánh giá kết quả. Kết quả: – Báo cáo kết quả đề tài. – 01 bài báo trên tạp chí ISI/Scopus và 01 bài hội nghị khoa học quốc tế. – Module phần mềm giải pháp. |
2025 |
| 5 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống E-Lab: nền tảng cung cấp AI/IoT như một dịch vụ, ứng dụng thực hành từ xa cho hệ đào tạo E-Learning | ĐT.44/25 | TS. Bùi Quang Chung (Khoa Viễn thông 1) |
Mục tiêu: Ứng dụng công nghệ nhận diện cảm xúc và trí tuệ nhân tạo Nội dung: – Tổng quan về nhận diện cảm xúc sử dụng tín hiệu điện não đồ EEG – Khảo sát nhận diện cảm xúc sử dụng các phương pháp truyền thống và phương pháp trí tuệ nhân tạo. – Khảo sát các phương pháp trích xuất đặc tính từ tín hiệu EEG và các phương pháp lựa chọn đặc tính tối ưu. – Khảo sát các phương pháp xử lý tín hiệu y tế nhằm nâng cao chất lượng tín hiệu. – So sánh, đánh giá các phương pháp nhận diện cảm xúc, ưu nhược điểm của các phương pháp. – Thiết kế thuật toán nhận diện cảm xúc dựa trên tín hiệu EEG ứng dụng trí tuệ nhân tạo. Thuật toán đề xuất bao gồm sử dụng học sâu để nhận diện cảm xúc sử dụng các đặc tính tối ưu được trích xuất từ tín hiệu EEG. Kết quả: – Bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học quốc tế ISI hoặc Scopus. – Thuật toán nhận diện cảm xúc sử dụng học sâu và tín hiệu điện EEG. – Báo cáo tổng quan về nghiên cứu cung cấp chi tiết các nội dung được đề xuất thực hiện trong đề tài. |
2025 |
| 6 | Nghiên cứu và xây dựng ứng dụng trí tuệ nhân tạo cho chẩn đoán bệnh nhiễm trùng máu | ĐT.68/25 | TS. Nguyễn Minh Tuấn (Khoa Viễn thông 1) |
Mục tiêu: Phát triển và áp dụng các mô hình học máy để cải thiện độ chính xác trong quá trình chẩn đoán bệnh nhiễm trùng máu Nội dung: – Nghiên cứu về ứng dụng của học máy trong chẩn đoán bệnh nhiễm trùng máu và thu thập dữ liệu. – Nghiên cứu phương pháp xử lý dữ liệu gene. – Nghiên cứu phương pháp chọn lọc gene. – Nghiên cứu các phương pháp học máy cho chẩn đoán bệnh nhiễm trùng máu. – Xây dựng thuật toán để chẩn đoán bệnh nhiễm trùng máu. Kết quả: – 01 Bài báo khoa học chuyên ngành thuộc Danh mục tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư Nhà nước. – 01 bài báo khoa học nằm trong danh mục WoS/Scopus. – 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu. |
2025 |