| STT |
Tên doanh nghiệp |
Logo doanh nghiệp |
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp |
Hình thức hợp tác với doanh nghiệp |
Mô tả hợp tác |
Thời gian hợp tác |
Quy mô tham gia |
| 1. |
TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
10-20 SV |
| 2. |
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
20-25 SV |
| 3. |
CÔNG TY CỔ PHẦN HTC VIỄN THÔNG QUỐC TẾ (HITC) |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
30 SV |
| 4. |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG DTS |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
25 SV |
| 5. |
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG – TIN HỌC BƯU ĐIỆN (CT-IN) |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
15-20 SV |
| 6. |
VNPT TECHNOLOGY |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
8-10 SV |
| 7. |
CÔNG TY COMIT |
 |
Viễn thông, An toàn thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
10 SV |
| 8. |
CÔNG TY CỔ PHẦN HTN VIỆT NAM |
 |
Viễn thông, quản lí dự án |
Thực tập/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2023 – nay |
10-15 SV |
| 9. |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NGHE NHÌN KTP |
 |
Viễn thông, điện tử |
Thực tập/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông |
2023 – nay |
5-10 SV |
| 10. |
CÔNG TY VIỄN THÔNG VIỆT VƯƠNG |
 |
Viễn thông |
Thực tập/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông |
2022 – nay |
5-10 SV |
| 11. |
CÔNG TY TNHH HẠ TẦNG VIỄN THÔNG MIỀN BẮC (TIN TELECOM) |
 |
Viễn thông |
Thực tập/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông |
2020 – nay |
30 SV |
| 12. |
TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG (VNPT NET) |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
20-25 SV |
| 13. |
CÔNG TY TINASOFT |
 |
Công nghệ thông tin |
Thực tập/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực CNTT |
2023 – nay |
10 SV |
| 14. |
Công ty SVTECH |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
10 SV |
| 15. |
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ITC ( ITC JSC) |
 |
Viễn thông, công nghệ thông tin |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông & CNTT |
2020 – nay |
10 SV |
| 16. |
Công ty ZTE HK Việt Nam |
 |
Viễn thông |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông |
2020 – nay |
5-10 SV |
| 17. |
Công ty Huawei Việt Nam |
 |
Viễn thông |
Thực tập/ giảng dạy/ tuyển dụng |
Hợp tác đào tạo và triển khai hoạt động thực tế trong lĩnh vực Viễn thông |
2020 – nay |
5-10 SV |